越南语情景会话 · 电话与信息

Gọi điện thoại / Nhận cuộc gọi、Bận / Rảnh、Để lại lời nhắn、Mạng kém / Rớt mạng、Kết thúc cuộc gọi、Hẹn gọi lại、Trao đổi thông tin、Xin lỗi / Cảm ơn、Nhận hoặc gửi tin nhắn

本课目录

学习要点