越南语情景会话 · 谈家庭与生活

Giới thiệu về gia đình、Hỏi về tình trạng gia đình、Nói về sở thích và thói quen、Kể về công việc hàng ngày、Bày tỏ cảm xúc về cuộc sống、Hỏi về kế hoạch tương lai、Mời và rủ rê、Đề xuất và gợi ý、Chúc mừng và bày tỏ quan tâm

本课目录

学习要点