越南语情景会话 · 问路与指路

Xin lỗi、Đi đến đâu?、Rẽ trái/Rẽ phải、Đi thẳng、Ở bên cạnh/Đối diện、Khoảng cách/Thời gian、Chỉ đường bằng tay、Cảm ơn/Xin lỗi (nếu nghe không rõ)

本课目录

学习要点