越南语介词与固定搭配 · 习语与惯用表达

ăn cơm trước kẻng、nước đổ đầu vịt、mắt nhắm mắt mở、đứng núi này trông núi nọ、ruột để ngoài da、miệng hùm gan sứa、mắt to hơn bụng、tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ、một nắng hai sương、tre già măng mọc

本课目录

学习要点